VI
 
Octamethylcyclotetrasiloxan
Tính chất vật lý‌:Chất lỏng trong suốt không màu hoặc màu trắng đục, không mùi, nhiệt độ sôi 175-176oC, nhiệt độ nóng chảy 17,5oC, mật độ 0,95-0,98 g/cm³, điểm chớp cháy 56oC (dễ cháy) không hòa tan trong nước, hòa tan trong ethanol, ether, benzen và các dung môi hữu cơ khác‌
Tính chất hóa học‌:Có thể polyme hóa mở vòng dưới xúc tác axit hoặc kiềm để tạo ra polydimethylsiloxane tuyến tính; nó có thể bị phân hủy khi phản ứng với chất oxy hóa mạnh ở nhiệt độ cao‌
Quá trình chuẩn bị‌:Được sản xuất từ dimethyldichlorosilane thông qua quá trình thủy phân, tuần hoàn hóa và tinh chế chưng cất, độ tinh khiết cấp công nghiệp ≥99%‌
Tính năng sản phẩm
‌Độ tinh khiết và ổn định cao:‌Độ tinh khiết cấp công nghiệp ≥99%, tính chất hóa học ổn định, bảo quản lâu dài ở nhiệt độ phòng‌
Tính dễ cháy‌:Đây là chất lỏng dễ cháy (GHS Loại 3) và cần để xa nguồn lửa và môi trường nhiệt độ cao‌
Hoạt động thủy phân‌:Dễ thủy phân và trùng hợp trong điều kiện axit/kiềm, cần được đậy kín và bảo quản theo cách chống ẩm‌
Lưu ý về đơn đăng ký
Sự trùng hợp silicon‌:Dưới tác dụng của chất xúc tác (như axit sulfuric, kali hydroxit), việc mở vòng sẽ tạo ra polydimethylsiloxane Nhiệt độ phản ứng là 120-180°C Tỷ lệ cho ăn được điều chỉnh theo trọng lượng phân tử mục tiêu‌
Xử lý linh kiện điện tử‌:Ngâm hoặc phun linh kiện điện tử bằng D4 có độ tinh khiết ≥99,9% để tạo thành lớp cách nhiệt chống ẩm, thời gian khô sau khi xử lý được rút ngắn 30%‌
Chất tẩy rửa ô tô‌:Thêm 0,5%-2% (tỷ lệ khối lượng) có thể đẩy nhanh quá trình vỡ màng nước và tăng hiệu suất sấy lên 40%‌
Người vận chuyển mỹ phẩm‌:Cần được thanh lọc nghiêm ngặt (cấp y tế), kết hợp với các hoạt chất và sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da để tăng cường độ mịn màng‌
Trường ứng dụng
Chất liệu silicon hữu cơ
Ngành điện tử, ô tô
Mỹ phẩm, nghiên cứu khoa học và chăm sóc y tế